JunGo Icon
MODULE 04 • COLOR TOKENS & TYPOGRAPHIC HIERARCHY Ratio 60-30-10 Compliance Dual Font Pairing + Tabular Mono
Typography Engine: Variable Fonts (3 Weights)
Hệ chuẩn nhận diện trực quan • Visual Identity Blueprint

04. Hệ thống Màu sắc 60-30-10 & Phông chữ Thương hiệu

Hệ quy chuẩn màu sắc phân bổ theo tỷ lệ vàng thị giác 60-30-10 kết hợp bộ ba typographic: Plus Jakarta Sans (Display & Headlines), Inter (Body copy & B2B Narrative), và JetBrains Mono (Performance Data, ROAS & Financial Reporting).

SPECIFICATION 04.1

CHROMATIC HARMONY & 60-30-10 RATIO

Golden Ratio System
TỶ LỆ PHÂN BỔ THỊ GIÁC (VISUAL WEIGHT) Total 100% Balanced Canvas
60% NEUTRAL
30% STRUCTURAL
7%
3%
60% DOMINANT
Nền không gian (#FBF7EF / #FFFFFF) nhịp thở thị giác.
30% STRUCTURAL
Khung Obsidian (#111315), Typo chính & Kỷ luật B2B.
10% ACCENT
Amber Gold (#F5B00D) & Emerald: Điểm nhấn CTA & ROAS.

palette Design Tokens: Color Palette Architecture

sRGB & CMYK Specifications
PRIMARY 01 #F5B00D

JunGo Amber Gold

Accent • CTA 10%

Năng lượng sáng tạo, Quả ngọt doanh số, Điểm nhấn nút CTA chính & Icon mark xoay 30°. Mang lại cảm giác thịnh vượng, lạc quan và thúc đẩy quyết định hành động.

HEX: #F5B00D RGB: 245, 176, 13 CMYK: 3, 33, 98, 0 WCAG 2.1 AA Compliant
STRUCTURAL #111315

Obsidian Charcoal

Anchor • Typo 30%

Bản lĩnh chuyên gia B2B, Kỷ luật dữ liệu số, Typography & UI Dark Surface. Thay thế màu đen tuyệt đối (#000000) để đảm bảo độ sâu quang học và tính cao cấp.

HEX: #111315 RGB: 17, 19, 21 CMYK: 75, 68, 65, 82 Contrast 14.8:1 (AAA)
LEAF 45° #0F3D23

Growth Leaf Green

Cuống lá mầm góc 45°, đại diện cho tăng trưởng doanh số bền vững, “Có lời không lỗ”.

RGB: 15, 61, 35 CMYK: 85, 38, 82, 52
METRICS #16A34A

ROAS Emerald

Chỉ số dương tăng trưởng +GMV / +ROAS, Positive alerts, Tỷ lệ chuyển đổi thành công.

RGB: 22, 163, 74 CMYK: 81, 0, 85, 0
#FBF7EF
#E6E1D6
Warm Ivory Cream & Sandstone Border 60% Canvas

Nền dịu mắt, tăng độ tập trung editorial, thân thiện với thị giác người đọc khi nghiên cứu báo cáo B2B dài hạn mà không gây mỏi mắt như nền thuần trắng #FFFFFF.

verified Accessibility & Contrast Matrix: WCAG AAA 14.8:1 on Obsidian Charcoal • WCAG AA Large on Amber Gold
VERIFIED 100%
SPECIFICATION 04.2

TYPOGRAPHIC HIERARCHY & FONT ROLES

3-Tier Font System
01

Plus Jakarta Sans

Display • Wordmark • H1–H3
Aa Bb Cc Đđ Gg 0123456789
“Đơn giản hóa vận hành. Tối đa hóa tăng trưởng. Gieo chiến lược chuẩn.”
Weights: 800 ExtraBold, 700 Bold High x-height
Primary Brand Headline Anchor
02

Inter

Body Copy • Editorial Narrative

JunGo cung cấp giải pháp Performance Marketing toàn diện, tối ưu hóa từng điểm chạm phễu chuyển đổi nhằm kiến tạo doanh thu vượt bậc và sinh lời bền vững cho doanh nghiệp đối tác.

Weights: 400 Regular, 500 Medium, 600 SemiBold Full VN Diacritics
Optical Clarity at 12–16px
03

JetBrains Mono

KPI Dashboard • Financial ROAS
// PERFORMANCE DATA ENGINE METRICS
ROAS 17.19x | +353% GMV | 430.730.620 VNĐ | CAC -28.4%
Tabular Lining Figures Zero Optical Jitter in Real-Time Sync
Weight: 600 SemiBold / Tabular figures Used across all KPI, revenue badges & analytics tables

format_size Type Scale & Structural Sizing Specs

Line Height & Tracking Formula
LEVEL SIZE / LEADING FONT FAMILY WEIGHT
H1 Display 48px / Line 1.15 Plus Jakarta Sans 800 ExtraBold
H2 Section 32px / Line 1.2 Plus Jakarta Sans 700 Bold
H3 Card Title 20px / Line 1.3 Plus Jakarta Sans 700 Bold
Body Text 15px / Line 1.6 Inter 400 Regular
Data Metric 28px / Mono Tabular JetBrains Mono 600 SemiBold
arrow_back ← Screen 04: Hệ biến thể Logo & Quy tắc Do's and Don'ts
Screen 05 of 24 / JunGo Brand Guideline 2026
Screen 06: Ấn phẩm Văn phòng & Nhận diện Đa nền tảng → arrow_forward